cộng hưởng
Định nghĩa
Danh từ:
- Hiện tượng vật lý: "Cộng hưởng" chỉ hiện tượng một hệ dao động hấp thụ năng lượng và dao động mạnh hơn khi tần số của tác động bên ngoài trùng với tần số riêng của hệ.
- Sự tương tác, phối hợp: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "cộng hưởng" chỉ sự tương tác, kết hợp giữa các yếu tố tạo ra hiệu quả mạnh mẽ hơn so với từng yếu tố riêng lẻ.
Động từ:
- Dao động cùng tần số: Hệ thống hoặc vật thể dao động với biên độ lớn hơn khi chịu tác động có tần số phù hợp.
- Tương tác mạnh mẽ, đồng điệu: Hai hoặc nhiều yếu tố tác động lẫn nhau, tạo ra hiệu ứng vượt trội.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cộng hưởng âm thanh làm cho tiếng đàn vang xa hơn. (Hiện tượng âm thanh dao động mạnh hơn khi tần số phù hợp.)
- Sự cộng hưởng giữa các ý tưởng đã tạo ra một dự án đột phá. (Sự kết hợp hài hòa giữa các ý tưởng dẫn đến kết quả vượt trội.)
Động từ:
- Cây cầu đã cộng hưởng với gió mạnh, gây ra rung lắc nguy hiểm. (Cây cầu dao động mạnh do tần số gió trùng với tần số riêng của nó.)
- Cảm xúc của họ cộng hưởng với nhau, tạo nên bầu không khí xúc động. (Cảm xúc tương tác mạnh mẽ, lan tỏa lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cộng hưởng từ": Hiện tượng hạt nhân nguyên tử hấp thụ và phát xạ sóng điện từ ở tần số nhất định, dùng trong chẩn đoán y khoa (MRI).
- Kỹ thuật cộng hưởng từ giúp phát hiện khối u sớm. (Phương pháp dùng từ trường và sóng vô tuyến để tạo hình ảnh cơ thể.)
"cộng hưởng xã hội": Hiệu ứng lan tỏa mạnh mẽ của một ý kiến, phong trào trong cộng đồng.
- Bài viết gây cộng hưởng xã hội, thu hút hàng nghìn lượt chia sẻ. (Bài viết tạo ra sự đồng thuận và lan tỏa rộng rãi.)
Biến thể và từ gần giống
Cộng (động từ): thêm vào, kết hợp.
- Chúng ta cần cộng thêm nguồn lực để hoàn thành dự án. (Kết hợp thêm sức mạnh.)
Hưởng (động từ): nhận, chịu tác động.
- Anh ấy hưởng lợi từ chính sách mới. (Nhận được lợi ích.)
Từ đồng nghĩa
Đồng điệu: hòa hợp, tương hợp với nhau.
- Tâm hồn họ đồng điệu, dễ dàng chia sẻ mọi điều. (Cùng tần số cảm xúc.)
Tương tác: tác động qua lại lẫn nhau.
- Sự tương tác giữa các nhóm tạo ra hiệu quả tích cực. (Ảnh hưởng lẫn nhau.)
Thành ngữ liên quan
Cộng hưởng sóng: hiện tượng sóng giao thoa tăng cường lẫn nhau.
- Hai sóng ánh sáng cộng hưởng tạo ra vân sáng rực rỡ. (Sóng kết hợp làm tăng cường độ.)
Cộng hưởng cảm xúc: sự đồng cảm sâu sắc, lan tỏa mạnh mẽ.
- Câu chuyện của cô ấy gây cộng hưởng cảm xúc với khán giả. (Cảm xúc chạm đến nhiều người.)